chim muông

Học thuật
Thân thiện
chim muông

Chim muông bay lượn và chạy nhảy trong khu rừng xanh tươi.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chim thú (nói khái quát): Từ dùng để chỉ chung các loài động vật lông vũ (chim) động vật hoặc thú nói chung, thường sống trong tự nhiên.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khu rừng nguyên sinh nơi trú của đủ loại chim muông.
    • Tiếng chim muông hót líu lo báo hiệu một ngày mới bắt đầu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chim muông nước": Cụm từ cố định dùng để chỉ chung tất cả các loài động vật sống trên cạn dưới nước, tượng trưng cho sự sống đa dạng trong tự nhiên.
    • Vùng đất ngập nước này môi trường sống lý tưởng cho chim muông nước.
Biến thể từ gần giống
  • Thú rừng (danh từ): Chỉ các loài thú sống trong rừng, phạm vi hẹp hơn "chim muông".
  • Chóc thú (danh từ, từ cổ, ít dùng): Từ đồng nghĩa để chỉ chim thú.
Từ đồng nghĩa
  • Động vật hoang dã: Sinh vật sống trong tự nhiên, chưa được thuần hóa.
  • Thú rừng: Các loài thú sống trong rừng.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chim muông" mang sắc thái cổ điển, văn chương, thường dùng trong văn học hoặc lối nói trang trọng để chỉ các loài vật trong tự nhiên một cách khái quát phần thi vị hơn so với từ "động vật".
  • Từ này ít khi dùng để chỉ động vật nuôi trong nhà ( dụ: chó, mèo).
chim muông

Chim muông bay lượn và chạy nhảy trong khu rừng xanh tươi.

  1. d. Chim thú (nói khái quát).